← Từ điển

damaged

B1 adj

damaged /ˈdæmɪd͡ʒd/ nghĩa là bị hư hỏng

Các nghĩa

  1. bị hư hỏng

    That has suffered damage.

    The roof was damaged by the storm.

    I found a bird whose wing was severely damaged.

    If the machine is damaged, you are responsible.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ