← Từ điển

dama

C2 noun

dama nghĩa là đại mụ, phụ nữ trung niên Trung Quốc giàu có

Các nghĩa

  1. đại mụ, phụ nữ trung niên Trung Quốc giàu có

    a rich Chinese middle-aged woman

    colloquial

  2. khách du lịch Trung Quốc khó tính, thường là phụ nữ trung niên

    a spoilt tourist from China, usually a middle-aged woman; a Karen

    hong-kong · broadly · colloquial · derogatory

Dạng khác