← Từ điển

dally

C2 noun

dally /ˈdæli/ nghĩa là vòng dây quấn quanh sừng yên

Các nghĩa

  1. vòng dây quấn quanh sừng yên

    Several wraps of rope around the saddle horn, used to stop animals in roping.

    What matters is now if he tied hard and fast, / Or tumbled his steer with a dally.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ