Daisy
Daisy /ˈdeɪzi/ nghĩa là Nữ Hướng đạo sinh cấp Khởi đầu
Các nghĩa
-
Nữ Hướng đạo sinh cấp Khởi đầu
A Girl Scout at the initial introductory level.
The daisy is white.
I picked a daisy for her.
I plucked a daisy for her.
Dạng khác
- Daisies plural
Dễ nhầm với
Trọng âm đặt sai chỗ