← Từ điển

Daisy

B1 noun

Daisy /ˈdeɪzi/ nghĩa là Nữ Hướng đạo sinh cấp Khởi đầu

Các nghĩa

  1. Nữ Hướng đạo sinh cấp Khởi đầu

    A Girl Scout at the initial introductory level.

    The daisy is white.

    I picked a daisy for her.

    I plucked a daisy for her.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Trọng âm đặt sai chỗ