dag
dag /dæɡ/ nghĩa là cắt lông phần sau của cừu
Các nghĩa
-
cắt lông phần sau của cừu
To be misty; to drizzle.
Dạng khác
- dags present, singular, third-person
- dagging participle, present
- dagged participle, past
dag /dæɡ/ nghĩa là cắt lông phần sau của cừu
cắt lông phần sau của cừu
To be misty; to drizzle.