daemon
daemon /ˈdiːmən/ nghĩa là thần linh nhỏ, á thần
Các nghĩa
-
thần linh nhỏ, á thần
A process (a running program) that does not have a controlling terminal.
Dạng khác
- daemons plural
daemon /ˈdiːmən/ nghĩa là thần linh nhỏ, á thần
thần linh nhỏ, á thần
A process (a running program) that does not have a controlling terminal.