dace
dace /deɪs/ nghĩa là cá dace (loài cá nước ngọt thuộc họ cá chép, thường sống ở sông chảy nhanh)
Các nghĩa
-
cá dace (loài cá nước ngọt thuộc họ cá chép, thường sống ở sông chảy nhanh)
A shoal-forming fish of species Leuciscus leuciscus, common to swift rivers in England and Wales and in Europe.
-
cá dace (tên gọi chung cho các loài cá nhỏ thuộc họ cá chép ở Bắc Mỹ)
Any of various related small fish of the family Cyprinidae that live in freshwater and are native to North America.
Dạng khác
- dace plural
- daces plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối