← Từ điển

dab

C1 adv

dab /dæb/ nghĩa là chạm nhẹ, đột ngột

Các nghĩa

  1. chạm nhẹ, đột ngột

    With a dab, or sudden contact.

    not-comparable

    Doug, dab again and pay.

    Would you like to do a dab?

    Tom is a dab hand at cooking.