← Từ điển

cyst

C1 noun

cyst /sɪst/ nghĩa là túi bao, nang

Các nghĩa

  1. túi bao · nang

    A pouch or sac without opening, usually membranous and containing morbid matter, which develops in one of the natural cavities or in the substance of an organ.

    I had a cyst removed.

    Ziri has an epidermoid cyst.

    Ziri had an epidermoid cyst on his neck.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn