← Từ điển

Cyrus

B1 name

Cyrus /ˈsaɪɹəs/ nghĩa là Cyrus Đại đế, vua Ba Tư cổ đại

Các nghĩa

  1. Cyrus Đại đế, vua Ba Tư cổ đại

    An ancient king of Persia, Cyrus the Great.

    Cyrus he sends for.

    Cyrus ought to be alive.

    Ah! that Cyrus were living!

  2. tên nam giới, từ tiếng Ba Tư cổ

    A male given name from Old Persian.

  3. họ

    A surname.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ