cyanogen
cyanogen /saɪˈæn.ə.d͡ʒɪn/ nghĩa là xyanogen, khí xyanogen (khí không màu, độc, dùng làm nhiên liệu tên lửa, thuốc trừ sâu và trong chiến tranh hóa học)
Các nghĩa
-
xyanogen, khí xyanogen (khí không màu, độc, dùng làm nhiên liệu tên lửa, thuốc trừ sâu và trong chiến tranh hóa học)
The pseudohalogen (CN)₂; a colorless, poisonous gas used as a rocket propellant, an insecticide and in chemical warfare.
-
gốc xyanogen, nhóm -CN
The radical -CN.
Dạng khác
- cyanogens plural