← Từ điển

curing

C1 noun

curing nghĩa là sự chữa trị, sự làm lành

Các nghĩa

  1. sự chữa trị, sự làm lành

    The act by which something is cured.

    She was curing the meat.

    You could be curing cancer right now.

    He intends to devote his life to curing the sick in India.

Dạng khác