curdling
curdling nghĩa là sự đông tụ, sự kết tủa
Các nghĩa
-
sự đông tụ, sự kết tủa
The act by which something is curdled.
Ziri heard a blood-curdling scream.
Tom let out a blood curdling scream.
Mary let out a blood curdling scream.
Dạng khác
- curdlings plural