← Từ điển

cunning

B1 adj

cunning /ˈkʌnɪŋ/ nghĩa là xảo quyệt, xảo trá, láu lỉnh

Các nghĩa

  1. xảo quyệt · xảo trá · láu lỉnh

    Sly; crafty; clever in surreptitious behaviour.

    They are resolved to be cunning; let others run the hazard of being sincere.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ