cunning
cunning /ˈkʌnɪŋ/ nghĩa là xảo quyệt, xảo trá, láu lỉnh
Các nghĩa
-
xảo quyệt · xảo trá · láu lỉnh
Sly; crafty; clever in surreptitious behaviour.
They are resolved to be cunning; let others run the hazard of being sincere.
Dạng khác
- more cunning comparative
- most cunning superlative
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ