cully
cully /ˈkʌli/ nghĩa là lừa, gạt
Các nghĩa
-
lừa, gạt
To trick, to impose on, to dupe.
Dạng khác
- cullies present, singular, third-person
- cullying participle, present
- cullied participle, past
Dễ nhầm với
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ