← Từ điển

cryostat

C2 noun

cryostat nghĩa là thiết bị giữ nhiệt độ thấp ổn định

Các nghĩa

  1. thiết bị giữ nhiệt độ thấp ổn định

    A device used to maintain a constant low temperature.

  2. máy cắt lát mô ở nhiệt độ thấp cố định

    A microtome held at a constant low temperature.

Dạng khác