crusader
crusader /kɹuˈseɪdɚ/ nghĩa là người tham gia cuộc thập tự chinh
Các nghĩa
-
người tham gia cuộc thập tự chinh
A person engaged in a crusade.
I'm a crusader.
He's a crusader.
Tom is a crusader.
-
người Mỹ, đặc biệt là binh lính hoặc lãnh đạo chiến đấu chống phiến quân Hồi giáo
An American, especially a soldier or leader who wages war against Islamist militants.
-
người phương Tây; người theo đạo Cơ Đốc, đặc biệt là người gốc châu Âu hoặc nhà truyền giáo
A Westerner; a Christian, especially of European descent or a missionary.
-
Hoa Kỳ và các đồng minh phương Tây
(either attributively or in the plural) The United States and its Western allies.
Dạng khác
- crusaders plural