crumpling
crumpling nghĩa là sự nhàu nát, sự vò nát
Các nghĩa
-
sự nhàu nát, sự vò nát
The act by which something crumples.
Sami was crumpling the bag.
Sami stopped crumpling the bag.
Ziri stopped crumpling the bag.
-
vết nhàu, hình dạng nhàu nát
A crumpled shape or structure.
Dạng khác
- crumplings plural