← Từ điển

crumple

C2 noun

crumple /ˈkɹʌmpəl/ nghĩa là nếp nhăn, vết gấp

Các nghĩa

  1. nếp nhăn, vết gấp

    A crease, wrinkle, or irregular fold.

    Do not fold or crumple this sheet.

Dạng khác