← Từ điển

crumbs

B2 intj

crumbs /kɹʌmz/ nghĩa là ôi trời

Các nghĩa

  1. ôi trời

    An expression of mild surprise.

    uk

    The fish swam up for crumbs.

    Why are there crumbs everywhere?

    It will be hard to sweep these crumbs.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn