← Từ điển

cruddy

C2 adj

cruddy /ˈkɹʌdi/ nghĩa là bẩn thỉu, đầy cặn bã

Các nghĩa

  1. bẩn thỉu, đầy cặn bã

    Full of crud.

    slang

  2. tồi tệ, vô giá trị

    Crummy, lousy, worthless.

    slang

    Because I didn't study for my test, I feel like I'm gonna make a pretty cruddy grade.

  3. khó chịu, bực mình

    Annoying, irritating.

    slang

    Some children's cartoons sure have cruddy theme songs.

Dạng khác