crowd
gen /ˈkɹæʊ̯d/
Các nghĩa
-
đàn vi-ô-lông
A fiddle.
That keep their Consciences in Cases, / As Fiddlers do their Crowds and Bases,[…]
Dạng khác
- crowds plural
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn