← Từ điển

crouching

C1 noun

crouching /ˈkɹaʊt͡ʃɪŋ/ nghĩa là sự cúi mình, sự ngồi xổm

Các nghĩa

  1. sự cúi mình, sự ngồi xổm

    The action of the verb crouch.

    Tom was crouching down.

    Sami was crouching down.

    Felix was still crouching.

Dạng khác