← Từ điển

cropper

C2 noun

cropper nghĩa là người trồng trọt

Các nghĩa

  1. người trồng trọt

    A person who nurtures and gathers a crop.

    He came a cropper.

  2. giống cây trồng năng suất cao

    A variety of plant producing a good harvest.

    The mango tree cannot be regarded as a reliable cropper.

Dạng khác