cringle
cringle nghĩa là khoen dây thừng (quanh vòng kim loại để buộc dây vào buồm)
Các nghĩa
-
khoen dây thừng (quanh vòng kim loại để buộc dây vào buồm)
A short piece of rope, arranged as a grommet around a metal ring, used to attach tackle to a sail etc.
-
dây đan để buộc cổng
A withe for fastening a gate.
Dạng khác
- cringles plural