← Từ điển

creasing

C2 noun

creasing /ˈkɹiːsɪŋ/ nghĩa là sự làm nhăn, sự gấp nếp

Các nghĩa

  1. sự làm nhăn, sự gấp nếp

    The act by which something creases.

    Stop creasing the pages!

  2. lớp ngói tạo thành diềm mái tường

    A layer of tiles forming a corona for a wall.

Dạng khác