← Từ điển

crayon

C1 verb
us /ˈkɹeɪ̯.ɑn/gen /ˈkɹeː.än/

crayon /ˈkɹɛj.ɔn/ nghĩa là vẽ bằng sáp màu

Các nghĩa

  1. vẽ bằng sáp màu

    To draw with a crayon.

    ambitransitive

    Do you have a red crayon?

    Could I have that crayon, please?

    I need a purple crayon for my drawing.

Dạng khác