← Từ điển

crasher

C2 noun

crasher nghĩa là người đâm sầm, người gây va chạm

Các nghĩa

  1. người đâm sầm, người gây va chạm

    One who crashes.

  2. kẻ không mời mà đến

    One who attends an event without an invitation.

    Wedding Crashers (2005 movie)

  3. người hoặc chương trình gây sập hệ thống

    A person or program that causes a system to crash.

    If the 100 seeded bugs are striking (e.g., system crashers) and easy to trigger, testers will find them quickly […]

Dạng khác