← Từ điển

cranked

C1 adj

cranked /kɹæŋkt/ nghĩa là có khuỷu, bị bẻ cong

Các nghĩa

  1. có khuỷu, bị bẻ cong

    Formed with, or having, a bend or crank.

    not-comparable

    a cranked axle

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn