← Từ điển

cramps

B2 noun

cramps /kɹæmps/ nghĩa là chuột rút, vọp bẻ

Các nghĩa

  1. chuột rút, vọp bẻ

    A cramping of muscles, especially in the abdomen or uterus.

    plural · plural-only

    I have leg cramps.

    I have stomach cramps.

    This medicine will ease your cramps.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn