← Từ điển

crake

C2 verb

crake /ˈkɹeɪk/ nghĩa là kêu quác quác, kêu the thé

Các nghĩa

  1. kêu quác quác, kêu the thé

    To cry out harshly and loudly, like a crake.

    'How very disagreeable!' said Annie; 'perhaps the birds took it in turn to crake.'

Dạng khác