← Từ điển

counterfeit

B2 noun
us /ˈkaʊn.tɚˌfɪt/

Các nghĩa

  1. hàng giả, đồ giả

    A non-genuine article; a fake.

    Never call a true piece of gold a counterfeit.

  2. kẻ làm giả, người làm hàng giả

    One who counterfeits; a counterfeiter.

Dạng khác