← Từ điển

counteraction

C2 noun

counteraction nghĩa là sự trả đũa, sự phản công

Các nghĩa

  1. sự trả đũa, sự phản công

    An act of retaliation; a counterattack.

  2. sự chống lại, sự phản tác dụng

    Any action in opposition to a previous action.

Dạng khác