← Từ điển

cot

B2 noun
us /kɑt/gen /kɔːʈ/

cot /kɔt/ nghĩa là giường xếp

Các nghĩa

  1. giường xếp

    A small, crudely-formed boat.

    I sleep on a cot.

    Tom sleeps on a cot.

    Tom is fast asleep on the cot.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối