cosmonaut
cosmonaut /ˈkɑz.məˌnɔt/ nghĩa là nhà du hành vũ trụ, phi hành gia
Các nghĩa
-
nhà du hành vũ trụ · phi hành gia
An astronaut, especially a Russian or Soviet one.
Tom is a cosmonaut.
The cosmonaut is great.
Gagarin was a cosmonaut.
Dạng khác
- cosmonauts plural