← Từ điển

corrective

C1 noun

corrective /kəˈɹɛktɪv/ nghĩa là biện pháp khắc phục

Các nghĩa

  1. biện pháp khắc phục

    Something that corrects or counteracts something.

    alkalies are correctives of acids

    penalties are correctives of immoral conduct

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ