← Từ điển

coronary

C1 adj

coronary /ˈkɔɹənɛɹi/ nghĩa là vành, bao quanh (như vành mũ), đặc biệt là động mạch vành tim

Các nghĩa

  1. vành, bao quanh (như vành mũ), đặc biệt là động mạch vành tim

    Encircling something (like a crown), especially with regard to the arteries or veins of the heart.

    Tom had a coronary vasospasm.

    Tom suffered a coronary vasospasm.

    I've got a bad heart: coronary artery disease.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ