cornerman
cornerman nghĩa là huấn luyện viên góc đài, người phụ tá cho võ sĩ giữa các hiệp
Các nghĩa
-
huấn luyện viên góc đài, người phụ tá cho võ sĩ giữa các hiệp
A coach, trainer or other assistant who attends to a boxer between rounds.
-
cầu thủ đa năng (chơi được cả tiền phong nhỏ và tiền phong chính)
A player who can play both the small forward and power forward positions.
-
diễn viên hài cuối hàng (trong đoàn kịch minstrel)
Synonym of endman (“type of stock minstrel character”).
Dạng khác
- cornermen plural