corium
corium nghĩa là hỗn hợp nóng chảy như dung nham trong lõi lò phản ứng hạt nhân khi tan chảy
Các nghĩa
-
hỗn hợp nóng chảy như dung nham trong lõi lò phản ứng hạt nhân khi tan chảy
The layer of skin between the epidermis and the subcutaneous tissues.
-
The deep layer of mucous membranes beneath the epithelium.
Dạng khác
- coriums plural
- coria plural