← Từ điển

Corinne

B2 name

Corinne /kəˈɹɪn/ nghĩa là tên riêng nữ, từ tiếng Hy Lạp cổ

Các nghĩa

  1. tên riêng nữ, từ tiếng Hy Lạp cổ

    A female given name from Ancient Greek.

    Marcus learned French by talking to his girlfriend Corinne.

  2. cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Pushmataha, Oklahoma

    An unincorporated community in Pushmataha County, Oklahoma.

  3. thị trấn ở quận Box Elder, Utah

    A town in Box Elder County, Utah.

  4. nơi ấn định cho thống kê ở quận Wyoming, Tây Virginia

    A census-designated place in Wyoming County, West Virginia.

  5. cộng đồng ở đô thị nông thôn Bratt's Lake số 129, Saskatchewan, Canada

    A community in the Rural Municipality of Bratt's Lake No. 129, Saskatchewan, Canada.

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ