← Từ điển

corespondent

C2 noun

corespondent nghĩa là bị đơn chung; người bị kiện cùng; (trong vụ ly hôn) người bị cáo buộc ngoại tình với bị đơn

Các nghĩa

  1. bị đơn chung; người bị kiện cùng; (trong vụ ly hôn) người bị cáo buộc ngoại tình với bị đơn

    One of two or more persons against whom a lawsuit is made; but especially a person charged with committing adultery with the defendant in a divorce proceeding.

Dạng khác