← Từ điển

copycat

B2 verb

copycat /kɑpiˈkæt/ nghĩa là bắt chước một cách trắng trợn

Các nghĩa

  1. bắt chước một cách trắng trợn

    To act as a copycat; to copy in a shameless or derivative way.

    transitive

    Because beasts don't talk with words, they talk with sounds, and I copycatted my language from beasts and birds[…]

Dạng khác