← Từ điển

cop

A1 noun

cop /kɑp/ nghĩa là ống cuộn chỉ

Các nghĩa

  1. ống cuộn chỉ

    A quill or tube upon which silk is wound.

    It's a fair cop.

    Tom is a crooked cop.

    That's a cheap cop-out.

  2. răng tường thành

    A merlon.

  3. cúi chỉ

    A conical ball of thread wound on to the spindle in a spinning machine.

Dạng khác