consenting
consenting nghĩa là đồng ý, ưng thuận
Các nghĩa
-
đồng ý, ưng thuận
Giving consent; agreeing to something.
The law prohibits payment for sex, even between consenting adults.
-
được sự đồng ý của tất cả các bên
Done with the consent of all parties involved.
consenting sex
Dạng khác
- more consenting comparative
- most consenting superlative