← Từ điển

condemned

B1 noun

condemned /kənˈdɛmd/ nghĩa là tử tù

Các nghĩa

  1. tử tù

    A person sentenced to death.

    The judge condemned him to death.

    Your soul has been condemned to hell.

    Whoever believes in him is not condemned.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ