← Từ điển

concordat

C2 noun

concordat /kənˈkɔːdæt/ nghĩa là hiệp ước, công ước (đặc biệt giữa giáo hoàng và chính phủ)

Các nghĩa

  1. hiệp ước, công ước (đặc biệt giữa giáo hoàng và chính phủ)

    A formal agreement between two parties, especially between a church and a state; specifically, an agreement between the Pope and a government.

    The Concordat of the See of Rome with King Diniz is the most interesting ecclesiastical epoch […].

Dạng khác