communality
us /ˌkɑmjuˈnæləti/
communality /ˌkɒmjʊˈnalɪti/ nghĩa là tính cộng đồng
Các nghĩa
-
tính cộng đồng
The condition of being communal.
There may have been a vague communality of purpose, but we were never a team.
-
mức độ cộng đồng
The extent to which something is communal.
-
hệ số cộng đồng (trong phân tích nhân tố)
A measure of variance in factor analysis.
Dạng khác
- communalities plural