← Từ điển

collins

A2 noun

collins /ˈkɑlɪnz/ nghĩa là rượu collins

Các nghĩa

  1. rượu collins

    Any of various alcoholic drinks made with lemon juice, sugar, and carbonated water.

    In 1991, Eileen Collins became an astronaut.

    Which dictionary is better, Collins or Oxford?

    I heard that Mr. Collins asked you to marry him.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ