collegial
collegial /kəˈliːd͡ʒəl/ nghĩa là thuộc về đồng nghiệp, do đồng nghiệp quản lý
Các nghĩa
-
thuộc về đồng nghiệp, do đồng nghiệp quản lý
Of, relating to, or ruled by colleagues.
-
do các giám mục có quyền bình đẳng cai trị
Ruled by bishops having equal power.
-
thuộc về trường cao đẳng hoặc sinh viên của trường
Of or relating to a college or its students; collegiate.
-
tuân thủ các chuẩn mực và hành vi ứng xử giữa các đồng nghiệp
Possessing adherence to the ethos, standards and conduct that govern behavior among colleagues within a given organization or profession.
Dạng khác
- more collegial comparative
- most collegial superlative