← Từ điển

collegial

C2 adj

collegial /kəˈliːd͡ʒəl/ nghĩa là thuộc về đồng nghiệp, do đồng nghiệp quản lý

Các nghĩa

  1. thuộc về đồng nghiệp, do đồng nghiệp quản lý

    Of, relating to, or ruled by colleagues.

  2. do các giám mục có quyền bình đẳng cai trị

    Ruled by bishops having equal power.

  3. thuộc về trường cao đẳng hoặc sinh viên của trường

    Of or relating to a college or its students; collegiate.

  4. tuân thủ các chuẩn mực và hành vi ứng xử giữa các đồng nghiệp

    Possessing adherence to the ethos, standards and conduct that govern behavior among colleagues within a given organization or profession.

Dạng khác