← Từ điển

codified

C2 adj

codified nghĩa là được hệ thống hóa, được sắp xếp có hệ thống

Các nghĩa

  1. được hệ thống hóa, được sắp xếp có hệ thống

    organized; Put in a systematic arrangement.

    highly codified

  2. được ban hành chính thức, được pháp điển hóa

    Officially enacted by a governing body.

    A codified law is also necessary in this regard.

Dạng khác